vú chũm cau

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ ngực hình dáng tròn trịa, căng đầy như trái cau: " chũm cau" một cụm từ miêu tả hình dáng của bầu ngực phụ nữ, thường dùng để chỉ ngực của thiếu nữ đang tuổi dậy thì, với đặc điểm tròn, nhỏ, săn chắc hơi nhô lên như chũm cau (một loại trái cau non, tròn cứng).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nàng thiếu nữ mới lớn đã bộ ngực chũm cau đầy sức sống. (Miêu tả ngực của gái trẻ tròn, căng khỏe khoắn.)
    • Trong thơ ca cổ điển, hình ảnh chũm cau thường được dùng để ca ngợi vẻ đẹp thanh xuân. (Ngực tròn như trái cau biểu tượng của tuổi trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " chũm cau" trong văn học: Cụm từ này xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ điển Việt Nam, đặc biệt trong thơ ca lãng mạn, để tả vẻ đẹp thuần khiết gợi cảm của người con gái.

    • Áo trắng đơn sơ, mộng chũm cau. (Câu thơ miêu tả hình ảnh thiếu nữ trong áo dài trắng với ngực căng tròn.)
  • " chũm cau" trong y học cổ truyền: Đôi khi được dùng để chỉ tình trạng ngực phát triển bình thường, khỏe mạnhtuổi dậy thì.

Biến thể từ gần giống
  • Chũm cau (danh từ): trái cau non, tròn, cứng, thường được dùng để so sánh với hình dáng ngực.
  • cau (danh từ): từ đồng nghĩa với " chũm cau", nhưng ít phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Ngực tròn: miêu tả bầu ngực hình dáng tròn trịa.
  • Ngực căng: miêu tả bầu ngực săn chắc, đầy đặn.
Thành ngữ liên quan
  • Như chũm cau: so sánh hình dáng tròn, nhỏ, cứng của vật đó với trái cau non.
    • Đôi bồng đảo như chũm cau. (Hình ảnh thường thấy trong thơ ca để tả ngực phụ nữ.)